cảnh đẹp

Từ ngữ trịnh trọng trong công việc

Địa điểm Toàn nước Nhật | 2 years ago | Lượt xem 2191 | Đang xem 47

Trong môi trường công việc, những từ ngữ thường ngày ít dùng sẽ được sử dụng. Nó gọi là「改まり語」(Aratamari-go).

改まり語  tức là từ ngữ được sử dụng để nói ra tạo bầu không khí trang nghiêm.

Những từ ngữ như vậy chúng ta sẽ sử dụng trong các trường hợp: nói chuyện với cấp trên, đàn anh, nói chuyện với người ngoài công ty, hay nói chuyện trong cuộc họp. Ngoài ra, trong bản kế hoạch, giấy tờ ghi chép hay khi tạo tài liệu văn bản, các từ ngữ trịnh trọng sẽ được sử dụng nhiều.

Dưới đây là danh sách các từ ngữ mang tính trịnh trọng, cố gắng nhớ nhé:

Từ thông dụng

Từ trịnh trọng

Dịch

今日

本日

 Ngày hôm này

きのう

昨日(さくじつ)

Ngày hôm qua

あした

明日(あす・みょうにち)

 Ngày mai

おととい

一昨日(いっさくじつ)

 Ngày hôm kia

あさって

明後日(みょうごにち)

 Ngày kia

去年

昨年

 năm ngoái

おととし

一昨年

năm kia 

ゆうべ

昨夜

tối qua 

後で

後(のち)ほど

sau 

いくら

いかほど

bao nhiêu 

今度

このたび

lần này

この間

この間

gần đây, hôm nọ 

この前

前回

lần trước, trước đây 

この次

次回

lần tới

さっき

先ほど

lúc nãy 

すぐに

ただいま 至急 早急に

ngay lập tức 

いま

ただ今

bây giờ 

これから

今後

từ giờ 

前から

以前から

từ trước tới giờ 

もうじき

まもなく

sắp 

あっち

あちら

đằng kia

こっち

こちら

đằng này, chỗ này 

そっち

そちら

đằng đó, chỗ đó

どっち

どちら

ở đâu ?

どう

いかが

thế nào ?

どこ

どちら

ở đâu ?

どれ

どちら

cái nào ?

どんな

どのような

như thế nào ?

どれくらい      

いかばかり

bao nhiêu ?

じゃあ

では

vậy thì

だから

ですから

vì vậy

少し

少々

một chút

わたし

わたくし

tôi

謝る

謝罪する

cám ơn

送る

送付する

gửi

書く

記入する

ghi, viết

頼む

依頼する

nhờ vả

作る

作成する

tạo

配る

配布する

phân phát

考え直す

再考する

nghĩ lại

確かめる

確認する

xác nhận

忘れる

失念する

quên

年寄り

ご年配

người già

太っている人

体格のよい人

người béo

痩せている人

スリムな人

người gầy 

Namecheap.com