cảnh đẹp

NGỮ PHÁP 「ばかり」

Địa điểm Toàn nước Nhật | 2 years ago | Lượt xem 3092 | Đang xem 61

1. Vたばかり

-Công thức: 動詞(た形)+ばかり

-Ý nghĩa và cách sử dụng: VỪA MỚI (V)

-Diễn tả một hành động với mới xảy ra, theo cảm nhận của người nói.

-Ví dụ:

  • 入社したばかりで、会社のことはあまりよくわかりません。

       (vì tôi mới vào làm nên vẫn chưa hiểu rõ về công ty lắm.)

  • 生まれたばかりの赤ちゃんは、お猿さんのような顔をしていました。

       (Đứa trẻ mới được sinh ra làm cái mặt giống như con khỉ vậy.)

2. Vてばかりいる

-Công thức: 動詞(て形)+ばかりいる

-Ý nghĩa và cách sử dụng:TOÀN LÀM, CHỈ TOÀN

-Ví dụ:

  • うちの子は勉強しないで、ゲームをしてばかりいる。

       (Đứa con nhà tui không học hành gì cả chỉ toàn chơi game thôi.)

  • 父は仕事をしないで、お酒を飲んでばかりいます。

      ( Bố tôi không đi làm mà chỉ toàn uống rượu.)

 

3. N ばかり

-Công thức:「名詞」+ ばかり

-Ý nghĩa và cách sử dụng: CHỈ TOÀN (n)

-Ví dụ:

  • 彼女はご飯を食べないで、甘い物ばかり食べました。

       (Cô ấy không ăn cơm mà chỉ toàn ăn đò ngọt.)

  • 昨日はスーパに行って、服ばかり買いました。

       (Hôm qua tôi đi siêu thị và chỉ toàn mua quần áo.)

4. 数量ばかり

-Công thức:「数量」+ばかり

-Ý nghĩa và cách sử dụng: CHỈ KHOẢNG...

Đi kèm với từ chỉ số lượng, biểu thị số lượng ít, thấp.

-Ví dụ:

  • 息子は2万円ばかりのテレビを買ってやった。

      (Con trai tôi đã mua cái ti vi chỉ khoảng 20000 yên thôi.)

  • パーティーに、30人ばかりのお客さんが来た。

      ( Ở buổi tiệc chỉ có khoảng 30 khách đến dự.)

 

5. ばかりか

-Công thức:

「名詞」、ナ形容詞=>である+ばかりか

  V , イ形容詞 (普通体)+ばかりか

-Ý nghĩa và cách sử dụng: KHÔNG CHỈ, NGOÀI RA CÒN...

-Ví dụ:

  • 彼女は美しいばかりか頭がいいし、スタイルもいい。

      (Cô ấy không chỉ xinh đẹp, lại còn thông minh và rất thời trang nữa.)

  • 昨日は、山本さんの家で晩ご飯をごちそうになったばかりか、お土産までいただいて帰った。

      (Hôm qua, tôi không chỉ được ăn cơm tại nhà anh yamada,mà còn nhận được quà mang về nữa.)

 

6. たばかりに

Công thức:

動詞(普通形)+ばかりに

Ý nghĩa và cách sử dụng: CHỈ VÌ

Diễn tả cái gì đó là nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt. Thể hiện tâm trạng bất mãn, hối tiếc.

Ví dụ:

お金がないばかりに、 夢をあきらめなければならなくなった。

(Chính vì không có tiền nên phải từ bỏ giấc mơ)

日曜日は 暇だと 言 い ったばかりに、 家中の 大掃除を 手伝うことになってしまった。

(Chính vì nói chủ nhật rãnh nên bị bắt giúp vệ sinh tổng thể trong nhà.)

 

Namecheap.com