cảnh đẹp

MẪU NGỮ PHÁP「つもり」

Địa điểm Toàn nước Nhật | 2 years ago | Lượt xem 3849 | Đang xem 96

NGỮ PHÁP「つもり」。

 

  1.  Aするつもり。

-Ý nghĩa và cách sử dụng: đang có kế hoạch, dự định làm một việc gì đó.

-Ví dụ:

       a. 私はあした、大阪へ行くつもりだ

           (ngày mai tôi định đi oosaka.)

       b.彼は明日大阪へ行くつもりで旅行の準備をはじめた

        (vì cậu ấy dự định đi oosaka vao ngày mai, nên cậu ấy đã bắt đầu chuẩn bị hành lý.)

2.  Aしたつもりだったが、~

     Aのつもりだったが、~

Ý nghĩa và cách sử dụng: Bày tỏ ý muốn đã dự định làm việc gì đó nhưng cuối cùng thì..., cứ nghĩ rằng sẽ làm nhưng không thể (mang tâm trạng nuối tiếc)

Ví dụ:

  1. 冗談を言ったつもりだったが、彼女はそれを聞いて泣きだした

(dù đã có ý định thảo luận với nhau, nhưng chỉ toàn nghe cố ấy khóc.)

  1. 彼女とは恋人のつもりで付き合っていましたが、彼女には婚約者がいました

(vì có ý muốn trở thành người yêu cô ấy nhưng khi nói chuyện với cô ấy tôi mới biết cô ấy đã có chồng chưa cưới rồi.)

3.   Aしたつもりで、~

  Aのつもりで、~

Ý nghĩa và cách sử dụng:Cảm giác giống như A, nhưng thật ra không phải A.

Ví dụ

  1. 酒を飲だつもりで、そのお金を貯金した

(tôi đã tiết kiệm số tiền này, coi như tôi đã uống rượu rồi.)

     b.歌手のつもりで、気持ちよさそうに歌っている。

        (tôi nhận thấy mình hát hay như ca sĩ vậy đó)

Namecheap.com