cảnh đẹp

MẪU NGỮ PHÁP「はずだ」

Địa điểm Toàn nước Nhật | 2 years ago | Lượt xem 2774 | Đang xem 80

①.      Động từ thể thông thường, tính từ <い>+はずだ

Tính từ <な>+なはずだ

Danh từ+ のはずだ。

 

Ý nghiã: chắc chắn (dựa trên kinh nghiệm, logic, biểu thị cảm xúc, tâm trạng của A là không nhầm lẫn được).

Ví dụ:

  1. 3時に家を出たばかりですから、まだ大阪には着いていないはずだ。(vì mới ra khỏi nhà lúc 3h , nên chắc chắn chưa đến oosaka được.)
  2. これはいっこ900円ももだから、おいしいはずだ。( quả đào này một trái đến 900 yên nên chắn chắn nó ngon.)
  3. 彼女は先生のはずだ。たしか、名刺にそう書いてあったと思う。(cô ấy chắc chắn là giáo viên. Và tôi nghĩ chắc chắn trên danh thiếp của cố sẽ ghi thế.)

 ②.

                    Động từ thể quá khứ+はずだ

                Danh từ + だったはずだ

 

-Ý nghĩa: tôi nhớ chắc chắn rằng đã,...

biểu thị cảm xúc, tâm trạng không nhầm lẫn được, nói về kí ức của bản thân( dạng quá khứ).

Ví dụ:

  1. おかしいなあ。宿題の作文を今朝かばんにいれたはずなんですが、見つかっていません。

( lạ quá, chắc chắn sáng này đã bỏ bài tập viết vào cặp nhưng bây giờ lại không thấy đâu.)

  1. 彼女の主人は学校の先生だったはず

( chắn chắn rằng chồng của cô ấy là giáo viên của trường.)( ở đây là kí ức cuả bản thân người nói).

3. 

Động từ thể thông thường+<はずだ>

Ý nghĩa: diễn tả sự suy đoán chắc chắn. Vì...nên chắc chắn là ....

 Ví dụ:

a. ひえるはずだ、そとは雪が降っていますよ: (chắn chắn là trời lạnh vì bên ngoài tuyết đang rơi kìa.)

b.(顔が)赤いはずだ。ビールを5本のんだらしいよ

(chắc chắn rằng mặt cậu ấy sẽ đỏ lên vì câu ấy uống đến tận 5 chai bia.)

 

 

 

 

 

 

 

Namecheap.com