cảnh đẹp

Các cụm từ sử dụng từ 気_P2

Địa điểm Toàn nước Nhật | 2 years ago | Lượt xem 1560 | Đang xem 80

Hôm trước đã chia sẻ với cá bạn về các cụm từ sử dụng 気, dùng を hoặc に. Hôm nay sẽ chỉ toàn が và が thôi :D

1. 気がつく (hoặc 気づく)

2 cụm từ trên đều có nghĩa như nhau và đều dc người Nhật dùng thường xuyên.

Ý nghĩa : Nhận ra, hiểu ra điều gì đó. Trc đó ko biết, sau đó thì đã biết, kiểu kiểu thế

例:今日の勉強は休みなんですか。全然気づいていない! @@

2. 気がする

Cái này có vẻ hơi "bất quy tắc" vì tớ cũng chả biết giải thích thế nào cả.

Ý nghĩa thì đơn giản là "Có cảm giác là..." . Nhưng tại sao lại là する thì chịu @@

例:この料理って、食べたことがある?

  いいえ、でもどこかで見たことがある気がするんです。

3. 気が進まない(きがすすまない)

進む có nghĩa là tiếp tục, có sự tăng tiến dần dần. Thế nên ngược lại, khi "Khí" ko tiến dc, bị "tắc" lại thì chúng ta có thể liên tưởng đến cảm giác không muốn làm, ko thích làm việc gì đó. Tớ tạm dịch là "Không có hứng" cheeky

例:今日、飲みに行かない?

  酒好きだけど、今日はあまり気が進まないなあ。

4. 気が済む(きがすむ)

済む có nghĩa là đã xong, hoành thành gì đó, thế nên ở đây tớ dịch là "Khí đã đc thoát ra, ko còn vướng bận j cả" = Thoải mái, nhẹ nhõm sau khi giải tỏa hay nói dc j đó bức xúc.

例:不満があったが、言いたいことを全部言ったら気が済んだ。

P/S : Ngược lại, 気が済まない có nghĩa là đang có việc gì bị dồn nén, chưa nói ra dc, tâm trạng không thoải mái dc.

5. 気が早い (かいがはやい)

"Khí nhanh thật ấy nhỉ" - Tớ tạm dịch thế, ý là 1 người nào đó tỏ ra nôn nóng. hào hứng hơi sớm trc 1 chuyện gì đó chưa sắp còn lâu mới xảy ra. Tiếng việt cũng có thể liên tưởng đến từ thiếu kiên nhẫn chẳng hạn :))

例:今年のスキーって、どこへ行こうか。

  ええっ。まだ7月あのに、ちょっと気が早くない?

6. 気が散る (きがちる)

散る dịch nôm na là rơi =))) 

Ý là "Khí bị rơi lả tả, ko tập trung được" = bị làm cho phân tâm, ko tập trung được.

Cái này hay dùng khi bạn đang học mà bị người khác làm phiền nè :)

例:すみませんが、音楽はちょっと小さくしてくれる?気が散って勉強ができないから。

7. 気がまぎれる

Cái này ý nghĩa có 1 phần giống 気が散る bên trên, cũng là chỉ sự phân tâm, ko còn tập trung vào việc lúc đầu nữa. Nhưng khác 1 chút là, cái việc chuyển hướng này do chính mình chủ động làm, thường là ko nghĩ đến việc đau đầu nữa, làm cho đầu óc bớt  căng thẳng.

例:嫌なことがあった時、何かのスポーツをやったほうが気がまぎれる。

8. 気が利く(きがきく)

Từ này mình thích :D  Mặc dù dịch sang tiếng việt thì hơi khó sát nghĩa 1 chút.

Tạm hiểu là "tinh tế" :))  Tức là 1 người nào đó có sự để ý quan sát mọi thứ, và có thể làm trc những việc mà ng khác chưa cần nói ra. Như kiểu giác quan thứ 6 ấy =))

例:(社員)課長、お茶、どうぞ。

  (上司)ちょうどのどが渇いたんだよ。気がきくだね。(Good Job :D )

Hi vọng các bạn sẽ giúp mình bổ sung thêm nhiều "Khí" và chia sẻ với tất cả mọi người ^^

TỪ KHÓA : #JLPT N2 #Từ vựng

Namecheap.com