cảnh đẹp

Các cụm từ sử dụng từ 気_P1

Địa điểm Toàn nước Nhật | 2 years ago | Lượt xem 807 | Đang xem 82

Các bạn dù mới học tiếng Nhật thì chắc ai cũng gặp từ 気 này rùi nhỉ. Nếu dịch hán việt thì nó tức là khí, hiểu theo kiểu "kiếm hiệp" thì nó tức là khí của cơ thể, bao hàm cả tinh thần và thể chất của con người. Thế nên với từ 気 này người Nhật đã gắn cho nó rất nhiều cụm từ hay ho.

Bắt đầu nào :

  • Hãy gắn cái khí của bạn vào các giác quan và để ý xung quanh ! Ý người Nhật bảo là bạn hãy sử dụng "khí" (sự tập trung) của mình để bảo vệ, quan tâm đến bản thân.

→ 気を付けてください!(Cẩn thận nhé !)

  • Khí của mình bị "hút vào, cho vào, dồn vào" 1 cái gì đó....Chả phải là thích cái đó rồi sao :D

→ 気に入る!(Like, thích)

  • Không phải là "khí" của mình bị hút vào, mà là bị ai đó, cái j đó làm cho "nảy sinh" khí dù mình không muốn ( Tự nhiên có khí dù chả muốn = bị làm phiền )

→ 気になる!( Bị làm phiền, việc j đó làm mình bận tâm )

  • Chủ động bản thân "tạo ra, làm ra khí" vì 1 lý do nào đó không mấy tốt đẹp, giống như là tạo ra cảm giác bất an trong "khí" của mình.

→ 気にする!( lo lắng, đắn đo, để ý, na ná từ 心配 )

  • Lưu giữ "khí" đó vào bên trong, nghe như vậy thì sẽ có sự liên tưởng đến việc "hấp thụ võ công" các bạn nhỉ :)

→ 気に留める!( ghi nhớ, để vào tâm trí )

  • かける thì mình cũng chả biết dịch thế nào cho sát nhất, tạm hiểu là "đặt, để" khí của mình vào việc gì đó, nên sẽ mang nghĩa là quan tâm.

→ 気にかける!( quan tâm )

  • Chả biết dịch thế nào, đành hiểu nôm na là cảm nhận của cái khí của mình là "không ăn dc, không thích ăn" = Không thích, không hài lòng :D

→ 気に食わない!( Bất mãn, Không vừa lòng, Không thích )

Tạm thời dừng lại với 気を và 気に, Phần sau sẽ 「気が」ばかりですよ。Rất khó nhớ cơ mà nếu dùng dc thì rất hay, phải không nhỉ :))

 

TỪ KHÓA : #JLPT N2 #Từ vựng

Namecheap.com